Cơ bản
Giao ngay
Giao dịch tiền điện tử một cách tự do
Giao dịch ký quỹ
Tăng lợi nhuận của bạn với đòn bẩy
Chuyển đổi và Đầu tư định kỳ
0 Fees
Giao dịch bất kể khối lượng không mất phí không trượt giá
ETF
Sản phẩm ETF có thuộc tính đòn bẩy giao dịch giao ngay không cần vay không cháy tải khoản
Giao dịch trước giờ mở cửa
Giao dịch token mới trước niêm yết
Futures
Truy cập hàng trăm hợp đồng vĩnh cửu
TradFi
Vàng
Một nền tảng cho tài sản truyền thống
Quyền chọn
Hot
Giao dịch với các quyền chọn kiểu Châu Âu
Tài khoản hợp nhất
Tối đa hóa hiệu quả sử dụng vốn của bạn
Giao dịch demo
Bắt đầu với Hợp đồng
Nắm vững kỹ năng giao dịch hợp đồng từ đầu
Sự kiện tương lai
Tham gia sự kiện để nhận phần thưởng
Giao dịch demo
Sử dụng tiền ảo để trải nghiệm giao dịch không rủi ro
Launch
CandyDrop
Sưu tập kẹo để kiếm airdrop
Launchpool
Thế chấp nhanh, kiếm token mới tiềm năng
HODLer Airdrop
Nắm giữ GT và nhận được airdrop lớn miễn phí
Launchpad
Đăng ký sớm dự án token lớn tiếp theo
Điểm Alpha
Giao dịch trên chuỗi và nhận airdrop
Điểm Futures
Kiếm điểm futures và nhận phần thưởng airdrop
Đầu tư
Simple Earn
Kiếm lãi từ các token nhàn rỗi
Đầu tư tự động
Đầu tư tự động một cách thường xuyên.
Sản phẩm tiền kép
Kiếm lợi nhuận từ biến động thị trường
Soft Staking
Kiếm phần thưởng với staking linh hoạt
Vay Crypto
0 Fees
Thế chấp một loại tiền điện tử để vay một loại khác
Trung tâm cho vay
Trung tâm cho vay một cửa
Top 100 nền kinh tế lớn nhất thế giới năm 2026
1. 🇨🇳 Trung Quốc - 43,49 nghìn tỷ USD
2. 🇺🇸 Hoa Kỳ - 31,82 nghìn tỷ USD
3. 🇮🇳 Ấn Độ - 19,14 nghìn tỷ USD
4. 🇷🇺 Nga - 7,34 nghìn tỷ USD
5. 🇯🇵 Nhật Bản - 6,92 nghìn tỷ USD
6. 🇩🇪 Đức - 6,32 nghìn tỷ USD
7. 🇮🇩 Indonesia - 5,36 nghìn tỷ USD
8. 🇧🇷 Brazil - 5,16 nghìn tỷ USD
9. 🇫🇷 Pháp - 4,66 nghìn tỷ USD
10. 🇬🇧 Vương quốc Anh - 4,59 nghìn tỷ USD
11. 🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ - 3,98 nghìn tỷ USD
12. 🇮🇹 Ý - 3,82 nghìn tỷ USD
13. 🇲🇽 Mexico - 3,55 nghìn tỷ USD
14. 🇰🇷 Hàn Quốc - 3,49 nghìn tỷ USD
15. 🇪🇸 Tây Ban Nha - 2,94 nghìn tỷ USD
16. 🇸🇦 Ả Rập Saudi - 2,85 nghìn tỷ USD
17. 🇨🇦 Canada - 2,81 nghìn tỷ USD
18. 🇪🇬 Ai Cập - 2,53 nghìn tỷ USD
19. 🇳🇬 Nigeria - 2,39 nghìn tỷ USD
20. 🇵🇱 Ba Lan - 2,12 nghìn tỷ USD
21. 🇹🇼 Đài Loan - 2,07 nghìn tỷ USD
22. 🇦🇺 Úc - 2,06 nghìn tỷ USD
23. 🇻🇳 Việt Nam - 1,94 nghìn tỷ USD
24. 🇮🇷 Iran - 1,93 nghìn tỷ USD
25. 🇹🇭 Thái Lan - 1,92 nghìn tỷ USD
26. 🇧🇩 Bangladesh - 1,90 nghìn tỷ USD
27. 🇵🇰 Pakistan - 1,76 nghìn tỷ USD
28. 🇵🇭 Philippines - 1,59 nghìn tỷ USD
29. 🇦🇷 Argentina - 1,58 nghìn tỷ USD
30. 🇲🇾 Malaysia - 1,56 nghìn tỷ USD
31. 🇳🇱 Hà Lan - 1,56 nghìn tỷ USD
32. 🇨🇴 Colombia - 1,24 nghìn tỷ USD
33. 🇿🇦 Nam Phi - 1,06 nghìn tỷ USD
34. 🇦🇪 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất - 1,00 nghìn tỷ USD
35. 🇸🇬 Singapore - 988,8 tỷ USD
36. 🇰🇿 Kazakhstan - 973,4 tỷ USD
37. 🇷🇴 Romania - 949,3 tỷ USD
38. 🇧🇪 Bỉ - 925,7 tỷ USD
39. 🇩🇿 Algeria - 915,8 tỷ USD
40. 🇨🇭 Thụy Sĩ - 909,1 tỷ USD
41. 🇮🇪 Ireland - 836,7 tỷ USD
42. 🇸🇪 Thụy Điển - 809,5 tỷ USD
43. 🇨🇱 Chile - 740,4 tỷ USD
44. 🇮🇶 Iraq - 739,1 tỷ USD
45. 🇺🇦 Ukraine - 730,8 tỷ USD
46. 🇦🇹 Áo - 705,0 tỷ USD
47. 🇵🇪 Peru - 682,8 tỷ USD
48. 🇨🇿 Séc - 677,7 tỷ USD
49. 🇳🇴 Na Uy - 621,1 tỷ USD
50. 🇭🇰 Hồng Kông - 618,1 tỷ USD
51. 🇮🇱 Israel - 600,5 tỷ USD
52. 🇵🇹 Bồ Đào Nha - 556,4 tỷ USD
53. 🇪🇹 Ethiopia - 530,8 tỷ USD
54. 🇩🇰 Đan Mạch - 529,3 tỷ USD
55. 🇺🇿 Uzbekistan - 511,0 tỷ USD
56. 🇬🇷 Hy Lạp - 485,1 tỷ USD
57. 🇭🇺 Hungary - 478,5 tỷ USD
58. 🇲🇦 Morocco - 457,5 tỷ USD
59. 🇰🇪 Kenya - 430,3 tỷ USD
60. 🇦🇴 Angola - 417,2 tỷ USD
61. 🇶🇦 Qatar - 410,6 tỷ USD
62. 🇫🇮 Phần Lan - 384,9 tỷ USD
63. 🇩🇴 Cộng hòa Dominican - 353,7 tỷ USD
64. 🇧🇾 Belarus - 319,5 tỷ USD
65. 🇹🇿 Tanzania - 317,9 tỷ USD
66. 🇪🇨 Ecuador - 315,9 tỷ USD
67. 🇬🇭 Ghana - 314,6 tỷ USD
68. 🇳🇿 New Zealand - 309,1 tỷ USD
69. 🇬🇹 Guatemala - 297,1 tỷ USD
70. 🇨🇮 Côte d'Ivoire - 289,1 tỷ USD
71. 🇲🇲 Myanmar - 286,4 tỷ USD
72. 🇰🇼 Kuwait - 285,9 tỷ USD
73. 🇦🇿 Azerbaijan - 282,2 tỷ USD
74. 🇧🇬 Bulgaria - 279,2 tỷ USD
75. 🇸🇰 Slovak - 266,9 tỷ USD
76. 🇴🇲 Oman - 245,9 tỷ USD
77. 🇻🇪 Venezuela - 231,4 tỷ USD
78. 🇷🇸 Serbia - 225,6 tỷ USD
79. 🇨🇩 Cộng hòa Dân chủ Congo - 225,5 tỷ USD
80. 🇵🇦 Panama - 211,0 tỷ USD
81. 🇭🇷 Croatia - 207,4 tỷ USD
82. 🇺🇬 Uganda - 205,3 tỷ USD
83. 🇳🇵 Nepal - 194,9 tỷ USD
84. 🇹🇳 Tunisia - 193,6 tỷ USD
85. 🇨🇲 Cameroon - 183,3 tỷ USD
86. 🇨🇷 Costa Rica - 178,0 tỷ USD
87. 🇱🇹 Lithuania - 173,1 tỷ USD
88. 🇵🇷 Puerto Rico - 166,3 tỷ USD
89. 🇰🇭 Campuchia - 160,0 tỷ USD
90. 🇹🇲 Turkmenistan - 159,0 tỷ USD
91. 🇵🇾 Paraguay - 145,1 tỷ USD
92. 🇿🇼 Zimbabwe - 144,9 tỷ USD
93. 🇯🇴 Jordan - 138,0 tỷ USD
94. 🇸🇩 Sudan - 135,9 tỷ USD
95. 🇺🇾 Uruguay - 135,1 tỷ USD
96. 🇱🇾 Libya - 132,8 tỷ USD
97. 🇸🇮 Slovenia - 128,1 tỷ USD
98. 🇬🇪 Georgia - 123,0 tỷ USD
99. 🇧🇭 Bahrain - 118,1 tỷ USD
100. 🇱🇺 Luxembourg - 108,6 tỷ USD
Ghi chú: Các số liệu GDP dựa trên PPP (Sức mua tương đương)
Nguồn: IMF qua Voronoi của Visual Capitalist