Top 100 nền kinh tế lớn nhất thế giới năm 2026


1. 🇨🇳 Trung Quốc - 43,49 nghìn tỷ USD
2. 🇺🇸 Hoa Kỳ - 31,82 nghìn tỷ USD
3. 🇮🇳 Ấn Độ - 19,14 nghìn tỷ USD
4. 🇷🇺 Nga - 7,34 nghìn tỷ USD
5. 🇯🇵 Nhật Bản - 6,92 nghìn tỷ USD
6. 🇩🇪 Đức - 6,32 nghìn tỷ USD
7. 🇮🇩 Indonesia - 5,36 nghìn tỷ USD
8. 🇧🇷 Brazil - 5,16 nghìn tỷ USD
9. 🇫🇷 Pháp - 4,66 nghìn tỷ USD
10. 🇬🇧 Vương quốc Anh - 4,59 nghìn tỷ USD
11. 🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ - 3,98 nghìn tỷ USD
12. 🇮🇹 Ý - 3,82 nghìn tỷ USD
13. 🇲🇽 Mexico - 3,55 nghìn tỷ USD
14. 🇰🇷 Hàn Quốc - 3,49 nghìn tỷ USD
15. 🇪🇸 Tây Ban Nha - 2,94 nghìn tỷ USD
16. 🇸🇦 Ả Rập Saudi - 2,85 nghìn tỷ USD
17. 🇨🇦 Canada - 2,81 nghìn tỷ USD
18. 🇪🇬 Ai Cập - 2,53 nghìn tỷ USD
19. 🇳🇬 Nigeria - 2,39 nghìn tỷ USD
20. 🇵🇱 Ba Lan - 2,12 nghìn tỷ USD
21. 🇹🇼 Đài Loan - 2,07 nghìn tỷ USD
22. 🇦🇺 Úc - 2,06 nghìn tỷ USD
23. 🇻🇳 Việt Nam - 1,94 nghìn tỷ USD
24. 🇮🇷 Iran - 1,93 nghìn tỷ USD
25. 🇹🇭 Thái Lan - 1,92 nghìn tỷ USD
26. 🇧🇩 Bangladesh - 1,90 nghìn tỷ USD
27. 🇵🇰 Pakistan - 1,76 nghìn tỷ USD
28. 🇵🇭 Philippines - 1,59 nghìn tỷ USD
29. 🇦🇷 Argentina - 1,58 nghìn tỷ USD
30. 🇲🇾 Malaysia - 1,56 nghìn tỷ USD
31. 🇳🇱 Hà Lan - 1,56 nghìn tỷ USD
32. 🇨🇴 Colombia - 1,24 nghìn tỷ USD
33. 🇿🇦 Nam Phi - 1,06 nghìn tỷ USD
34. 🇦🇪 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất - 1,00 nghìn tỷ USD
35. 🇸🇬 Singapore - 988,8 tỷ USD
36. 🇰🇿 Kazakhstan - 973,4 tỷ USD
37. 🇷🇴 Romania - 949,3 tỷ USD
38. 🇧🇪 Bỉ - 925,7 tỷ USD
39. 🇩🇿 Algeria - 915,8 tỷ USD
40. 🇨🇭 Thụy Sĩ - 909,1 tỷ USD
41. 🇮🇪 Ireland - 836,7 tỷ USD
42. 🇸🇪 Thụy Điển - 809,5 tỷ USD
43. 🇨🇱 Chile - 740,4 tỷ USD
44. 🇮🇶 Iraq - 739,1 tỷ USD
45. 🇺🇦 Ukraine - 730,8 tỷ USD
46. 🇦🇹 Áo - 705,0 tỷ USD
47. 🇵🇪 Peru - 682,8 tỷ USD
48. 🇨🇿 Séc - 677,7 tỷ USD
49. 🇳🇴 Na Uy - 621,1 tỷ USD
50. 🇭🇰 Hồng Kông - 618,1 tỷ USD
51. 🇮🇱 Israel - 600,5 tỷ USD
52. 🇵🇹 Bồ Đào Nha - 556,4 tỷ USD
53. 🇪🇹 Ethiopia - 530,8 tỷ USD
54. 🇩🇰 Đan Mạch - 529,3 tỷ USD
55. 🇺🇿 Uzbekistan - 511,0 tỷ USD
56. 🇬🇷 Hy Lạp - 485,1 tỷ USD
57. 🇭🇺 Hungary - 478,5 tỷ USD
58. 🇲🇦 Morocco - 457,5 tỷ USD
59. 🇰🇪 Kenya - 430,3 tỷ USD
60. 🇦🇴 Angola - 417,2 tỷ USD
61. 🇶🇦 Qatar - 410,6 tỷ USD
62. 🇫🇮 Phần Lan - 384,9 tỷ USD
63. 🇩🇴 Cộng hòa Dominican - 353,7 tỷ USD
64. 🇧🇾 Belarus - 319,5 tỷ USD
65. 🇹🇿 Tanzania - 317,9 tỷ USD
66. 🇪🇨 Ecuador - 315,9 tỷ USD
67. 🇬🇭 Ghana - 314,6 tỷ USD
68. 🇳🇿 New Zealand - 309,1 tỷ USD
69. 🇬🇹 Guatemala - 297,1 tỷ USD
70. 🇨🇮 Côte d'Ivoire - 289,1 tỷ USD
71. 🇲🇲 Myanmar - 286,4 tỷ USD
72. 🇰🇼 Kuwait - 285,9 tỷ USD
73. 🇦🇿 Azerbaijan - 282,2 tỷ USD
74. 🇧🇬 Bulgaria - 279,2 tỷ USD
75. 🇸🇰 Slovak - 266,9 tỷ USD
76. 🇴🇲 Oman - 245,9 tỷ USD
77. 🇻🇪 Venezuela - 231,4 tỷ USD
78. 🇷🇸 Serbia - 225,6 tỷ USD
79. 🇨🇩 Cộng hòa Dân chủ Congo - 225,5 tỷ USD
80. 🇵🇦 Panama - 211,0 tỷ USD
81. 🇭🇷 Croatia - 207,4 tỷ USD
82. 🇺🇬 Uganda - 205,3 tỷ USD
83. 🇳🇵 Nepal - 194,9 tỷ USD
84. 🇹🇳 Tunisia - 193,6 tỷ USD
85. 🇨🇲 Cameroon - 183,3 tỷ USD
86. 🇨🇷 Costa Rica - 178,0 tỷ USD
87. 🇱🇹 Lithuania - 173,1 tỷ USD
88. 🇵🇷 Puerto Rico - 166,3 tỷ USD
89. 🇰🇭 Campuchia - 160,0 tỷ USD
90. 🇹🇲 Turkmenistan - 159,0 tỷ USD
91. 🇵🇾 Paraguay - 145,1 tỷ USD
92. 🇿🇼 Zimbabwe - 144,9 tỷ USD
93. 🇯🇴 Jordan - 138,0 tỷ USD
94. 🇸🇩 Sudan - 135,9 tỷ USD
95. 🇺🇾 Uruguay - 135,1 tỷ USD
96. 🇱🇾 Libya - 132,8 tỷ USD
97. 🇸🇮 Slovenia - 128,1 tỷ USD
98. 🇬🇪 Georgia - 123,0 tỷ USD
99. 🇧🇭 Bahrain - 118,1 tỷ USD
100. 🇱🇺 Luxembourg - 108,6 tỷ USD
Ghi chú: Các số liệu GDP dựa trên PPP (Sức mua tương đương)
Nguồn: IMF qua Voronoi của Visual Capitalist
Xem bản gốc
Trang này có thể chứa nội dung của bên thứ ba, được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin (không phải là tuyên bố/bảo đảm) và không được coi là sự chứng thực cho quan điểm của Gate hoặc là lời khuyên về tài chính hoặc chuyên môn. Xem Tuyên bố từ chối trách nhiệm để biết chi tiết.
  • Phần thưởng
  • Bình luận
  • Đăng lại
  • Retweed
Bình luận
0/400
Không có bình luận
  • Ghim